轮换
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 輪換
Trong tiếng Trung, 轮换 (lúnhuàn) có nghĩa là “luân phiên; thay phiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- luân phiên
- thay phiên
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 轮换 (lúnhuàn) có nghĩa là “luân phiên; thay phiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.