Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

轮胎

lúntāi

Trong tiếng Trung, 轮胎 (lúntāi) có nghĩa là “lốp xe; vỏ xe”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lốp xe
  2. vỏ xe
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 汽车的轮胎被钉子扎坏了。
    Qìchē de lúntāi bèi dīngzi zhāhuài le.
    Lốp xe ô tô bị đinh đâm thủng rồi.

Chữ Hán