Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

轮船

lúnchuán

Trong tiếng Trung, 轮船 (lúnchuán) có nghĩa là “tàu thủy; tàu hơi nước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tàu thủy
  2. tàu hơi nước

Lượng từ: 艘

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们打算坐轮船去那座小岛。
    Tāmen dǎsuàn zuò lúnchuán qù nà zuò xiǎodǎo.
    Họ dự định đi tàu thủy đến hòn đảo nhỏ đó.

Chữ Hán