Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

船长

chuánzhǎng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 船長

Trong tiếng Trung, 船长 (chuánzhǎng) có nghĩa là “thuyền trưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thuyền trưởng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 船长指挥大家保持冷静。
    Chuánzhǎng zhǐhuī dàjiā bǎochí lěngjìng.
    Thuyền trưởng chỉ huy mọi người giữ bình tĩnh.

Chữ Hán