船
Trong tiếng Trung, 船 (chuán) có nghĩa là “thuyền; tàu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thuyền
- tàu
Lượng từ: 条、艘、只
Trong tiếng Trung, 船 (chuán) có nghĩa là “thuyền; tàu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 条、艘、只