轮
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 輪
Trong tiếng Trung, 轮 (lún) có nghĩa là “bánh xe; luân phiên; (lượng từ) vòng, hiệp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bánh xe
- luân phiên
- (lượng từ) vòng, hiệp
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 轮 (lún) có nghĩa là “bánh xe; luân phiên; (lượng từ) vòng, hiệp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.