Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

轮

lún
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 輪

Trong tiếng Trung, 轮 (lún) có nghĩa là “bánh xe; luân phiên; (lượng từ) vòng, hiệp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bánh xe
  2. luân phiên
  3. (lượng từ) vòng, hiệp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天轮到我打扫房间了。
    Jīntiān lún dào wǒ dǎsǎo fángjiān le.
    Hôm nay đến lượt tôi dọn phòng.

Chữ Hán

轮
lún
bánh xe; luân phiên
Từ chứa 轮