Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

流浪

liúlàng

Trong tiếng Trung, 流浪 (liúlàng) có nghĩa là “lang thang; vô gia cư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lang thang
  2. vô gia cư

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们收养了一只街头流浪的小猫。
    Wǒmen shōuyǎng le yì zhī jiētóu liúlàng de xiǎomāo.
    Chúng tôi đã nhận nuôi một chú mèo con đi lạc trên đường phố.

Chữ Hán