Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

浪

làng

Trong tiếng Trung, 浪 (làng) có nghĩa là “sóng; sóng lớn; phóng túng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sóng
  2. sóng lớn
  3. phóng túng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 风越刮越大,海上的浪也越来越高。
    Fēng yuè guā yuè dà, hǎi shàng de làng yě yuèláiyuè gāo.
    Gió càng thổi càng mạnh, sóng trên biển cũng càng lúc càng cao.

Chữ Hán

浪
làng
sóng; sóng lớn
Từ chứa 浪