Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

浪漫

làngmàn

Trong tiếng Trung, 浪漫 (làngmàn) có nghĩa là “lãng mạn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lãng mạn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他为妻子准备了浪漫的晚餐。
    Tā wèi qīzi zhǔnbèile lãngmàn de wǎncān.
    Anh ấy đã chuẩn bị một bữa tối lãng mạn cho vợ.

Chữ Hán