浪漫
Trong tiếng Trung, 浪漫 (làngmàn) có nghĩa là “lãng mạn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lãng mạn
Trong tiếng Trung, 浪漫 (làngmàn) có nghĩa là “lãng mạn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.