Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

领袖

lǐngxiù

Trong tiếng Trung, 领袖 (lǐngxiù) có nghĩa là “lãnh tụ; người lãnh đạo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lãnh tụ
  2. người lãnh đạo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是一位受人尊敬的领袖。
    Tā shì yí wèi shòu rén zūnjìng de lǐngxiù.
    Ông ấy là một nhà lãnh đạo được mọi người kính trọng.

Chữ Hán

袖
xiù
sleeve; to tuck inside one's sleeve
Từ chứa 袖