Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

连同

liántóng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 連同

Trong tiếng Trung, 连同 (liántóng) có nghĩa là “(liên từ) cùng với; kèm theo”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. (liên từ) cùng với
  2. kèm theo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把这封信连同包裹一起寄出去。
    Qǐng bǎ zhè fēng xìn liántóng bāoguǒ yìqǐ jì chūqù.
    Xin hãy gửi bức thư này cùng với gói bưu kiện.

Chữ Hán