理念
Trong tiếng Trung, 理念 (lǐniàn) có nghĩa là “khái niệm; triết lý; ý tưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- khái niệm
- triết lý
- ý tưởng
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 理念 (lǐniàn) có nghĩa là “khái niệm; triết lý; ý tưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.