老家
Trong tiếng Trung, 老家 (lǎojiā) có nghĩa là “quê; quê hương; quê nhà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- quê
- quê hương
- quê nhà
Trong tiếng Trung, 老家 (lǎojiā) có nghĩa là “quê; quê hương; quê nhà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.