Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

老家

lǎojiā

Trong tiếng Trung, 老家 (lǎojiā) có nghĩa là “quê; quê hương; quê nhà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quê
  2. quê hương
  3. quê nhà

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今年冬天我要回老家。
    Jīnnián dōngtiān wǒ yào huí lǎojiā.
    Mùa đông năm nay tôi sẽ về quê.

Chữ Hán