快递
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 快遞
Trong tiếng Trung, 快递 (kuàidì) có nghĩa là “chuyển phát nhanh; bưu phẩm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chuyển phát nhanh
- bưu phẩm
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 快递 (kuàidì) có nghĩa là “chuyển phát nhanh; bưu phẩm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.