Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

递增

dìzēng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 遞增

Trong tiếng Trung, 递增 (dìzēng) có nghĩa là “tăng dần; tăng lũy tiến”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. tăng dần
  2. tăng lũy tiến

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司的销售收入正在逐年递增。
    Gōngsī de xiāoshòu shōurù zhèngzài zhúnián dìzēng.
    Doanh thu bán hàng của công ty đang tăng dần qua từng năm.

Chữ Hán