Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

增进

zēngjìn
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 增進

Trong tiếng Trung, 增进 (zēngjìn) có nghĩa là “tăng cường; nâng cao; thúc đẩy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tăng cường
  2. nâng cao
  3. thúc đẩy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 交流可以增进彼此的了解。
    Jiāoliú kěyǐ zēngjìn bǐcǐ de liǎojiě.
    Giao lưu có thể tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau.

Chữ Hán