Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

增

zēng

Trong tiếng Trung, 增 (zēng) có nghĩa là “tăng; thêm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tăng
  2. thêm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司计划新增两条公交线路。
    Gōngsī jìhuà xīn zēng liǎng tiáo gōngjiāo xiànlù.
    Công ty có kế hoạch mở thêm hai tuyến xe buýt mới.

Chữ Hán

增
zēng
tăng; thêm
Từ chứa 增