Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

快车

kuàichē
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 快車

Trong tiếng Trung, 快车 (kuàichē) có nghĩa là “xe tốc hành; tàu tốc hành”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. xe tốc hành
  2. tàu tốc hành
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 坐快车可以节省半个小时。
    Zuò kuàichē kěyǐ jiéshěng bàn gè xiǎoshí.
    Đi xe tốc hành có thể tiết kiệm được nửa tiếng.

Chữ Hán