Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 5

空闲

kòngxián
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 5Phồn thể: 空閒

Trong tiếng Trung, 空闲 (kòngxián) có nghĩa là “thời gian rảnh; rảnh rỗi”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. thời gian rảnh
  2. rảnh rỗi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我平时工作忙,很少有空闲时间。
    Wǒ píngshí gōngzuò máng, hěn shǎo yǒu kòngxián shíjiān.
    Bình thường tôi bận công việc, hiếm khi có thời gian rảnh rỗi.

Chữ Hán