空闲
Trong tiếng Trung, 空闲 (kòngxián) có nghĩa là “thời gian rảnh; rảnh rỗi”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- thời gian rảnh
- rảnh rỗi
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 空闲 (kòngxián) có nghĩa là “thời gian rảnh; rảnh rỗi”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.