Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

闲话

xiánhuà
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 閒話

Trong tiếng Trung, 闲话 (xiánhuà) có nghĩa là “chuyện phiếm; lời bàn tán”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. chuyện phiếm
  2. lời bàn tán

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 别在背后说别人的闲话,快干活吧。
    Bié zài bèihòu shuō biérén de xiánhuà, kuài gànhuó ba.
    Đừng nói xấu sau lưng người khác nữa, mau làm việc đi.

Chữ Hán