Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

闲

xián
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 閑

Trong tiếng Trung, 闲 (xián) có nghĩa là “rảnh rỗi; nhàn rỗi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. rảnh rỗi
  2. nhàn rỗi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我最近很忙,闲不下来。
    Wǒ zuìjìn hěn máng, xián bu xiàlái.
    Dạo này tôi rất bận, không rảnh rỗi được.

Chữ Hán

闲
xián
rảnh rỗi; nhàn rỗi
Từ chứa 闲