Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

节奏

jiézòu

Trong tiếng Trung, 节奏 (jiézòu) có nghĩa là “nhịp điệu; tiết tấu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhịp điệu
  2. tiết tấu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大城市的生活节奏非常快。
    Dà chéngshì de shēnghuó jiézòu fēicháng kuài.
    Nhịp sống ở các thành phố lớn rất nhanh.

Chữ Hán