Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

接手

jiēshǒu

Trong tiếng Trung, 接手 (jiēshǒu) có nghĩa là “tiếp quản; tiếp nhận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiếp quản
  2. tiếp nhận
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 谁来接手这个没完成的项目?
    Shéi lái jiēshǒu zhège méi wánchéng de xiàngmù?
    Ai sẽ tiếp quản dự án chưa hoàn thành này?

Chữ Hán