接班
Trong tiếng Trung, 接班 (jiēbān) có nghĩa là “nhận ca; kế tục; tiếp quản”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhận ca
- kế tục
- tiếp quản
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 接班 (jiēbān) có nghĩa là “nhận ca; kế tục; tiếp quản”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.