Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

接班

jiēbān

Trong tiếng Trung, 接班 (jiēbān) có nghĩa là “nhận ca; kế tục; tiếp quản”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhận ca
  2. kế tục
  3. tiếp quản

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 八点钟有另一位护士来接班。
    Bā diǎnzhōng yǒu lìng yí wèi hùshi lái jiēbān.
    Lúc tám giờ có một y tá khác đến nhận ca.

Chữ Hán