Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

急切

jíqiè
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 急切 (jíqiè) có nghĩa là “sốt ruột; tha thiết”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. sốt ruột
  2. tha thiết

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家都在急切地等待考试结果。
    Dàjiā dōu zài jíqiè de děngdài kǎoshì jiéguǒ.
    Mọi người đều đang sốt ruột chờ đợi kết quả thi.

Chữ Hán