Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

切实

qièshí

Trong tiếng Trung, 切实 (qièshí) có nghĩa là “(phó từ) thực tế; thiết thực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) thực tế
  2. thiết thực

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们必须采取切实有效的措施。
    Wǒmen bìxū cǎiqǔ qièshí yǒuxiào de cuòshī.
    Chúng ta phải thực hiện các biện pháp thiết thực và hiệu quả.

Chữ Hán