切实
Trong tiếng Trung, 切实 (qièshí) có nghĩa là “(phó từ) thực tế; thiết thực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- (phó từ) thực tế
- thiết thực
Trong tiếng Trung, 切实 (qièshí) có nghĩa là “(phó từ) thực tế; thiết thực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.