Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

高调

gāodiào
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 高調

Trong tiếng Trung, 高调 (gāodiào) có nghĩa là “rầm rộ; phô trương; đao to búa lớn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. rầm rộ
  2. phô trương
  3. đao to búa lớn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家公司高调宣布了他们的新计划。
    Zhè jiā gōngsī gāodiào xuānbùle tāmen de xīn jìhuà.
    Công ty này đã rầm rộ công bố kế hoạch mới của họ.

Chữ Hán