高调
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 高調
Trong tiếng Trung, 高调 (gāodiào) có nghĩa là “rầm rộ; phô trương; đao to búa lớn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- rầm rộ
- phô trương
- đao to búa lớn
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 高调 (gāodiào) có nghĩa là “rầm rộ; phô trương; đao to búa lớn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.