Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

福气

fúqi

Trong tiếng Trung, 福气 (fúqi) có nghĩa là “phúc phận; may mắn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phúc phận
  2. may mắn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 拥有健康的身体是很大的福气。
    Yōngyǒu jiànkāng de shēntǐ shì hěn dà de fúqi.
    Có được một cơ thể khỏe mạnh là một phúc phận lớn.

Chữ Hán