Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

福

fú

Trong tiếng Trung, 福 (fú) có nghĩa là “phúc; hạnh phúc; may mắn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phúc
  2. hạnh phúc
  3. may mắn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 祝你们全家幸福有福。
    Zhù nǐmen quánjiā xìngfú yǒu fú.
    Chúc cả nhà bạn hạnh phúc và có phúc.

Chữ Hán

福
fú
phúc; hạnh phúc
Từ chứa 福