Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

福利

fúlì

Trong tiếng Trung, 福利 (fúlì) có nghĩa là “phúc lợi; đãi ngộ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phúc lợi
  2. đãi ngộ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家公司的员工福利很好。
    Zhè jiā gōngsī de yuángōng fúlì hěn hǎo.
    Phúc lợi nhân viên của công ty này rất tốt.

Chữ Hán