风流
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 風流
Trong tiếng Trung, 风流 (fēngliú) có nghĩa là “tài hoa lãng mạn; đào hoa; phóng đãng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tài hoa lãng mạn
- đào hoa
- phóng đãng
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 风流 (fēngliú) có nghĩa là “tài hoa lãng mạn; đào hoa; phóng đãng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.