Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

防疫

fángyì

Trong tiếng Trung, 防疫 (fángyì) có nghĩa là “phòng chống dịch; phòng dịch”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phòng chống dịch
  2. phòng dịch

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学校严格落实防疫措施。
    Xuéxiào yángé luòshí fángyì cuòshī.
    Trường học thực hiện nghiêm ngặt các biện pháp phòng chống dịch.

Chữ Hán