Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

防

fáng

Trong tiếng Trung, 防 (fáng) có nghĩa là “phòng ngừa; đề phòng; phòng tránh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phòng ngừa
  2. đề phòng
  3. phòng tránh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 多穿点儿衣服,防感冒。
    Duō chuān diǎnr yīfu, fáng gǎnmào.
    Mặc thêm chút quần áo để phòng cảm cúm.

Chữ Hán

防
fáng
phòng ngừa; đề phòng
Từ chứa 防