Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

恩人

ēnrén

Trong tiếng Trung, 恩人 (ēnrén) có nghĩa là “ân nhân; người cứu mạng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ân nhân
  2. người cứu mạng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他永远不会忘记帮助过他的恩人。
    Tā yǒngyuǎn bú huì wàngjì bāngzhùguò tā de ēnrén.
    Anh ấy sẽ không bao giờ quên ân nhân đã giúp đỡ mình.

Chữ Hán

恩
ēn
favor; grace; kindness; used like 嗯 in online chat, expressing agreement
Từ chứa 恩