Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

感恩

gǎn'ēn

Trong tiếng Trung, 感恩 (gǎn'ēn) có nghĩa là “biết ơn; cảm tạ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. biết ơn
  2. cảm tạ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们应该学会感恩父母的付出。
    Wǒmen yīnggāi xuéhuì gǎn'ēn fùmǔ de fùchū.
    Chúng ta nên học cách biết ơn sự hy sinh của cha mẹ.

Chữ Hán

恩
ēn
favor; grace; kindness; used like 嗯 in online chat, expressing agreement
Từ chứa 恩