Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

多元化

duōyuánhuà
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 多元化 (duōyuánhuà) có nghĩa là “đa dạng hóa”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. đa dạng hóa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司正在向多元化方向发展。
    Gōngsī zhèngzài xiàng duōyuánhuà fāngxiàng fāzhǎn.
    Công ty đang phát triển theo hướng đa dạng hóa.

Chữ Hán