电力
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 電力
Trong tiếng Trung, 电力 (diànlì) có nghĩa là “điện lực; điện năng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- điện lực
- điện năng
Trong tiếng Trung, 电力 (diànlì) có nghĩa là “điện lực; điện năng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.