Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

电力

diànlì
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 電力

Trong tiếng Trung, 电力 (diànlì) có nghĩa là “điện lực; điện năng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. điện lực
  2. điện năng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大雪导致当地的电力受到损坏。
    Dàxuě dǎozhì dāngdì de diànlì shòudào sǔnhuài.
    Tuyết lớn khiến nguồn điện ở địa phương bị hư hại.

Chữ Hán