Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

导向

dǎoxiàng

Trong tiếng Trung, 导向 (dǎoxiàng) có nghĩa là “định hướng; hướng tới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. định hướng
  2. hướng tới
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 产品研发应该以市场需求为导向。
    Chǎnpǐn yánfā yīnggāi yǐ shìchǎng xūqiú wéi dǎoxiàng.
    Nghiên cứu và phát triển sản phẩm nên lấy nhu cầu thị trường làm định hướng.

Chữ Hán