Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

但愿

dànyuàn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 但願

Trong tiếng Trung, 但愿 (dànyuàn) có nghĩa là “ước gì; chỉ mong; hy vọng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ước gì
  2. chỉ mong
  3. hy vọng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 但愿明天的天气能好起来。
    Dànyuàn míngtiān de tiānqì néng hǎo qǐlái.
    Chỉ mong ngày mai thời tiết sẽ tốt lên.

Chữ Hán