Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

但

dàn

Trong tiếng Trung, 但 (dàn) có nghĩa là “(liên từ) nhưng; tuy nhiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (liên từ) nhưng
  2. tuy nhiên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 房间很小,但很干净。
    Fángjiān hěn xiǎo, dàn hěn gānjìng.
    Căn phòng rất nhỏ nhưng rất sạch sẽ.

Chữ Hán

但
dàn
(liên từ) nhưng; tuy nhiên
Từ chứa 但