Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

大人

dàren

Trong tiếng Trung, 大人 (dàren) có nghĩa là “người lớn; người trưởng thành”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người lớn
  2. người trưởng thành

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 孩子应该听大人的话。
    Háizi yīnggāi tīng dàren de huà.
    Trẻ con nên nghe lời người lớn.

Chữ Hán