Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

变故

biàngù
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 變故

Trong tiếng Trung, 变故 (biàngù) có nghĩa là “biến cố; sự cố bất ngờ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. biến cố
  2. sự cố bất ngờ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 经历家庭变故后,他变得更坚强。
    Jīnglì jiātíng biàngù hòu, tā biàn de gèng jiānqiáng.
    Sau khi trải qua biến cố gia đình, anh ấy trở nên kiên cường hơn.

Chữ Hán