Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

遍地

biàndì

Trong tiếng Trung, 遍地 (biàndì) có nghĩa là “khắp nơi; khắp mặt đất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khắp nơi
  2. khắp mặt đất

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 春天山坡上遍地都是野花。
    Chūntiān shānpō shàng biàndì dōu shì yěhuā.
    Vào mùa xuân, hoa dại nở khắp sườn đồi.

Chữ Hán