Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

必将

bìjiāng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 必將

Trong tiếng Trung, 必将 (bìjiāng) có nghĩa là “chắc chắn sẽ; tất sẽ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chắc chắn sẽ
  2. tất sẽ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 努力工作必将带来好结果。
    Nǔlì gōngzuò bìjiāng dài lái hǎo jiéguǒ.
    Nỗ lực làm việc chắc chắn sẽ đem lại kết quả tốt.

Chữ Hán