Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

必

bì

Trong tiếng Trung, 必 (bì) có nghĩa là “nhất định; ắt; tất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhất định
  2. ắt
  3. tất

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你有问题我必回答。
    Nǐ yǒu wèntí wǒ bì huídá.
    Bạn có câu hỏi tôi nhất định sẽ trả lời.

Chữ Hán

必
bì
nhất định; ắt
Từ chứa 必