安抚
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 安撫
Trong tiếng Trung, 安抚 (ānfǔ) có nghĩa là “xoa dịu; trấn an; vỗ về”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- xoa dịu
- trấn an
- vỗ về
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 安抚 (ānfǔ) có nghĩa là “xoa dịu; trấn an; vỗ về”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.