抚恤
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 撫卹
Trong tiếng Trung, 抚恤 (fǔxù) có nghĩa là “an ủi và bồi thường; trợ cấp tử tuất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- an ủi và bồi thường
- trợ cấp tử tuất
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 抚恤 (fǔxù) có nghĩa là “an ủi và bồi thường; trợ cấp tử tuất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.