Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

抚恤

fǔxù
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 撫卹

Trong tiếng Trung, 抚恤 (fǔxù) có nghĩa là “an ủi và bồi thường; trợ cấp tử tuất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. an ủi và bồi thường
  2. trợ cấp tử tuất
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司对家属进行了抚恤。
    Gōngsī duì jiāshǔ jìnxíngle fǔxù.
    Công ty đã an ủi và bồi thường cho gia quyến.

Chữ Hán

抚
fǔ
to comfort; to console
Từ chứa 抚
恤
xù
anxiety; sympathy