Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

挨着

āizhe
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 挨著

Trong tiếng Trung, 挨着 (āizhe) có nghĩa là “ở sát; cạnh; liền kề”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ở sát
  2. cạnh
  3. liền kề
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我家就挨着公园。
    Wǒ jiā jiù āizhe gōngyuán.
    Nhà tôi nằm ngay sát công viên.

Chữ Hán