Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

挨打

áidǎ

Trong tiếng Trung, 挨打 (áidǎ) có nghĩa là “bị đánh; chịu đòn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bị đánh
  2. chịu đòn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那个孩子因为说谎挨打了。
    Nàge háizi yīnwèi shuōhuǎng áidǎ le.
    Đứa bé đó bị đánh vì nói dối.

Chữ Hán