挨打
Trong tiếng Trung, 挨打 (áidǎ) có nghĩa là “bị đánh; chịu đòn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bị đánh
- chịu đòn
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 挨打 (áidǎ) có nghĩa là “bị đánh; chịu đòn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.