Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

自豪

zìháo

Trong tiếng Trung, 自豪 (zìháo) có nghĩa là “tự hào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tự hào

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 父母为孩子的进步感到自豪。
    Fùmǔ wèi háizi de jìnbù gǎndào zìháo.
    Bố mẹ cảm thấy tự hào về sự tiến bộ của con cái.

Chữ Hán